Từ: sưu, sảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ sưu, sảo:

诌 sưu, sảo • 搜 sưu, sảo • 謅 sưu, sảo

Đây là các chữ cấu thành từ này: sưu, • sảo

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+8BCC, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謅;
Pinyin: zou1, zhou1;
Việt bính: zau1;

诌 sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 诌

Giản thể của chữ 謅.

sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)

Nghĩa của 诌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謅)
[zhōu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
đặt điều; đặt chuyện。编造(言辞)。
胡诌
nói láo
瞎诌
đặt điều; nói bậy

Chữ gần giống với 诌:

证, 诂, 诃, 评, 诅, 识, 诇, 诈, 诉, 诊, 诋, 诌, 词, 诎, 诏, 诐, 译, 诒,

Dị thể chữ 诌

謅,

Chữ gần giống 诌

谜, 详, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠,

Tự hình:

Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌 Tự hình chữ 诌

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+641C, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2
1. [搜集] sưu tập;

搜 sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 搜

(Động) Tìm kiếm.
◎Như: sưu la 搜
羅 tìm kiếm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Dĩ nhi chủ nhân liễm tửu cụ, thiểu nhất tước, minh sưu bất đắc 已而主人斂酒具, 少一爵, 冥搜不得 (Hồ giá nữ 狐嫁女) Xong xuôi, chủ nhân thu dọn bàn tiệc, thấy thiếu một cái chén, tìm khắp không ra.

(Động)
Kiểm tra, kiểm điểm.
◎Như: sưu thân 搜身 kiểm soát trên người (có mang vật gì nguy hiểm hoặc phạm pháp).
◇Tây sương kí 西廂記: Bất khẳng sưu tự kỉ cuồng vi, chỉ đãi yêu mịch biệt nhân phá trán 不肯搜自己狂為, 只待要覓別人破綻 (Đệ tam bổn, Đệ nhị chiết) Không chịu kiểm điểm là mình dại dột, mà chỉ muốn kiếm ra khuyết điểm sơ hở của người khác.

sưu, như "sưu tầm" (vhn)
xâu, như "xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé" (btcn)

Nghĩa của 搜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蒐)
[sōu]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: SƯU
1. tìm; tìm tòi。寻找。
搜集。
tìm tòi.
搜罗。
thu thập.
2. khám xét; tra khám; lục soát。搜查。
搜身。
soát người.
搜捕。
lùng bắt.
什么也没搜着。
lục soát không thấy gì cả.
Từ ghép:
搜捕 ; 搜查 ; 搜刮 ; 搜集 ; 搜括 ; 搜罗 ; 搜身 ; 搜索 ; 搜索枯肠 ; 搜寻

Chữ gần giống với 搜:

㨖, 搓, 搔, 搜, 搥, 搭, 搰, 搽,

Dị thể chữ 搜

𢯱, 𢲷,

Chữ gần giống 搜

振, 摎, 摆, 摇, 摈, 摉, 摊, 摋, 摌, 摍,

Tự hình:

Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜 Tự hình chữ 搜

sưu, sảo [sưu, sảo]

U+8B05, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 诌;
Pinyin: zou1, zhou1, chao3, chou1;
Việt bính: zau1
1. [胡謅] hồ sưu;

謅 sưu, sảo

Nghĩa Trung Việt của từ 謅

(Động) Đặt điều, nói bậy, nói càn, hồ thuyết.
◎Như: hạt sưu 瞎
謅 đặt điều nói bừa, nói chuyện không đích xác.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xuất cá đề mục, nhượng ngã sưu khứ, sưu liễu lai, thế ngã cải chánh 出個題目, 讓我謅去, 謅了來, 替我改正 (Đệ tứ thập bát hồi) Xin ra đầu đề (thơ), cho em về làm đại, làm xong, nhờ sửa giùm em.Một âm là sảo.

(Động)
Tranh cãi.
◇Chu Tử ngữ loại 朱子語類: Quang tính cương, tuy tạm khuất, chung thị bất cam, toại dữ Tần Cối sảo 光性剛, 雖暫屈, 終是不甘, 遂與秦檜謅 (Quyển nhất tam nhất) Lí Quang tính cứng cỏi, dù tạm khuất phục, rốt cuộc không chịu nhịn, bèn tranh cãi với Tần Cối.

sảo, như "sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)" (gdhn)
sạo, như "nói sạo" (gdhn)
sưu, như "sưu (nói bịa)" (gdhn)

Chữ gần giống với 謅:

䛾, 䛿, 䜀, 䜁, 䜧, 謄, 謅, 謆, 謇, 謈, 謋, 謌, 謐, 謑, 謖, 謗, 謙, 謚, 講, 謝, 謞, 謟, 謠, 謡,

Dị thể chữ 謅

诌,

Chữ gần giống 謅

譿, 詸, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 詴, 詵,

Tự hình:

Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅 Tự hình chữ 謅

Nghĩa chữ nôm của chữ: sảo

sảo吵:sắc sảo
sảo稍:sắc sảo
sảo诌:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)
sảo謅:sảo (nói đùa): hồ sảo (nói bậy)
sưu, sảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sưu, sảo Tìm thêm nội dung cho: sưu, sảo